dày dặn

dày dặn

Tấm vải này rất dày dặn, may áo mùa đông rất ấm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • độ dày đáng kể, chắc chắn bền bỉ: Dùng để miêu tả vật thể bề dày, kết cấu chặt chẽ, vững chãi, thường gợi cảm giác đầy đặn sức chịu đựng.
    • nhiều kinh nghiệm, từng trải vững vàng: Dùng để miêu tả con người đã trải qua nhiều, kiến thức sâu rộng bản lĩnh trong một lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Về vật chất:

    • Tấm vải này rất dày dặn, may áo mùa đông rất ấm. (Miêu tả chất liệu vải dày chắc.)
    • Bức tường được xây dày dặn nên cách âm rất tốt. (Miêu tả kết cấu tường vững chãi.)
  • Về kinh nghiệm, phẩm chất:

    • Ông ấy một nhà quản lý dày dặn kinh nghiệm. (Miêu tả người nhiều kinh nghiệm.)
    • ấy một kiến thức dày dặn về lịch sử dân tộc. (Miêu tả kiến thức sâu rộng, phong phú.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vốn sống dày dặn": chỉ sự từng trải, hiểu biết sâu sắc về cuộc sống.
    • Nhờ vốn sống dày dặn, đã đưa ra những lời khuyên rất thiết thực.
  • "thành tích dày dặn": chỉ một bảng thành tích đồ sộ, nhiều giá trị.
    • Hồ sơ ứng tuyển của anh ấy một thành tích nghiên cứu rất dày dặn.
Biến thể từ gần giống
  • Dày (tính từ): chỉ độ dày về mặt kích thước, số lượng ( dụ: cuốn sách dày, lớp sơn dày). "Dày dặn" nhấn mạnh hơn vào sự chắc chắn, bền vững đi kèm với độ dày.
  • Dạn dày (tính từ): từng trải, kinh nghiệm (thường dùng cho người). Nghĩa gần với nghĩa bóng của "dày dặn".
  • Vững chãi (tính từ): chắc chắn, kiên cố. Có thể dùng thay thế trong ngữ cảnh miêu tả vật thể.
Từ đồng nghĩa
  • Về vật chất: Chắc chắn, bền chặt, kiên cố.
  • Về kinh nghiệm: Sâu sắc, từng trải, giàu kinh nghiệm, lão luyện.
Từ trái nghĩa
  • Về vật chất: Mỏng manh, mảnh dẻ, yếu ớt.
  • Về kinh nghiệm: Non nớt, thiếu kinh nghiệm, ấu trĩ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Dày dạn phong sương": Thành ngữ chỉ người đã trải qua nhiều gian truân, vất vả trong cuộc sống.
    • Người lính già ấy một vẻ ngoài dày dạn phong sương.
  • "Dày công": (thường dùng) chỉ sự đầu nhiều công sức, thời gian.
    • Muốn kết quả tốt, bạn phải dày công rèn luyện. (Lưu ý: đây từ ghép với "công", được liệt kê riêng chứa từ "dày").

Từ chứa "dày dặn"